hờ hững

Học thuật
Thân thiện
hờ hững

Anh ấy hờ hững nhìn ra cửa sổ trong khi bạn bè đang nói chuyện vui vẻ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý: Thể hiện thái độ lãnh đạm, thiếu quan tâm, thiếu sự nhiệt tình hoặc chú ý đầy đủ đến một người, một việc, hoặc một mối quan hệ nào đó.
    • Lạnh nhạt, dửng dưng: Thể hiện sự thiếu hụt cảm xúc ấm áp, thân thiết, phần xa cách tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy thái độ hờ hững với công việc được giao. (Anh ấy thái độ chểnh mảng, không tha thiết với công việc được giao.)
    • ấy cảm thấy buồn sự đón tiếp hờ hững của chủ nhà. ( ấy cảm thấy buồn sự đón tiếp lạnh nhạt, thiếu nhiệt tình của chủ nhà.)
    • "Trách lòng hờ hững với lòng" (Trích Truyện Kiều - Nguyễn Du: Trách cái sự dửng dưng, vô tâm của người này với tấm lòng của người kia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng hờ hững": chỉ một trái tim, tấm lòng dửng dưng, vô cảm.
    • Sau bao năm xa cách, tình cảm chỉ còn lòng hờ hững. (Sau bao năm xa cách, tình cảm chỉ còn sự dửng dưng, lạnh nhạt.)
  • "Thái độ hờ hững": chỉ cách ứng xử, biểu hiện ra bên ngoài một cách lãnh đạm, thiếu quan tâm.
    • Thái độ hờ hững của anh ta khiến mọi người mất hứng. (Thái độ lãnh đạm, thiếu nhiệt tình của anh ta khiến mọi người mất hứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hững hờ (tính từ): biến thể gần như đồng nghĩa, cùng chỉ sự lãnh đạm, thiếu tha thiết.
    • Anh ta trả lời một cách hững hờ. (Anh ta trả lời một cách lãnh đạm, qua loa.)
  • Lơ là (động từ/tính từ): chểnh mảng, không chú ý đúng mức (thiên về hành vi hơn cảm xúc).
    • Không được lơ là việc học hành. (Không được chểnh mảng việc học hành.)
Từ đồng nghĩa
  • Lãnh đạm: thờ ơ, không biểu lộ cảm xúc hay quan tâm.
  • Dửng dưng: tỏ ra như không liên quan, không động lòng trước một sự việc, con người nào đó.
  • tâm: không để ý, không quan tâm đến cảm xúc hay nhu cầu của người khác.
  • Thờ ơ: không thái độ, tình cảm rõ rệt; lãnh đạm.
Từ trái nghĩa
  • Ân cần: chu đáo, tỏ ra quan tâm săn sóc một cách trìu mến.
  • Nhiệt tình: hăng hái, nhiều hứng thú cố gắng.
  • Tha thiết: mong muốn, quan tâm một cách sâu sắc mãnh liệt.
  • Quan tâm: chú ý đến, lo lắng cho ai đó hoặc việc đó.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "hờ hững" thường mang sắc thái biểu cảm mạnh, thường dùng để diễn tả sự thất vọng, trách móc về một thái độ tình cảm nguội lạnh, đặc biệt trong các mối quan hệ tình cảm hoặc những tình huống đòi hỏi sự gắn bó, trách nhiệm. không chỉ đơn thuần sựtâm nhất thời thường ám chỉ một trạng thái kéo dài.
hờ hững

Anh ấy hờ hững nhìn ra cửa sổ trong khi bạn bè đang nói chuyện vui vẻ.

  1. Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý: Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (K).